Giao dịch CFD tiền điện tử với XBTFX

Giao dịch hơn 100 CFD tiền mã hóa, bao gồm Bitcoin, Ethereum, Solana và XRP. Xem giá trực tiếp, cách định giá theo loại tài khoản và đòn bẩy trước khi giao dịch.

Đòn bẩy tối đa
50:1
Phí Pro
0,05% mỗi chiều
Nền tảng giao dịch
Mega1 · MT5

Giá CFD tiền mã hóa trực tiếp

Xem spread trực tiếp, lãi suất swap, các bậc đòn bẩy động và thông số hợp đồng đầy đủ của từng công cụ.

Ký hiệu Bid Pro Ask Pro Spread Đòn bẩy tối đa Phí Pro Giao dịch ngay
BTCUSD Bitcoin so với đô la Mỹ — — — 50:1 0,05% mỗi chiều Giao dịch ngay
ETHUSD Ethereum so với đô la Mỹ — — — 50:1 0,05% mỗi chiều Giao dịch ngay
SOLUSD Solana so với đô la Mỹ — — — 50:1 0,05% mỗi chiều Giao dịch ngay
XRPUSD Ripple so với đô la Mỹ — — — 50:1 0,05% mỗi chiều Giao dịch ngay
BNBUSD Binance Coin so với đô la Mỹ — — — 20:1 0,05% mỗi chiều Giao dịch ngay
LTCUSD Litecoin so với đô la Mỹ — — — 50:1 0,05% mỗi chiều Giao dịch ngay
DOGUSD Dogecoin so với đô la Mỹ — — — 10:1 0,05% mỗi chiều Giao dịch ngay

Spread thả nổi và có thể giãn rộng. Mức 0,0 pip là mức tối thiểu cho các công cụ Pro đủ điều kiện, không phải mức spread áp dụng chung hay được đảm bảo. Hoa hồng, đòn bẩy và các công cụ khả dụng thay đổi tùy theo tài sản, nền tảng và điều kiện thị trường.

Xem tất cả thông số và thị trường

Tất cả 134 CFD tiền mã hóa

Các cặp chính, cặp chéo fiat và chéo crypto, coin hàng đầu và coin nhỏ hơn, kèm đòn bẩy tối đa, lot tối thiểu và quy mô hợp đồng của từng công cụ.

Chính 8 công cụ
Ký Hiệu Đòn bẩy tối đa Lot tối thiểu Quy mô hợp đồng
BCHUSD Bitcoin Cash vs US Dollar 10:1 0,01 1
BNBUSD Binance Coin so với đô la Mỹ 20:1 0,01 1
BTCUSD Bitcoin so với đô la Mỹ 50:1 0,01 1
ETHUSD Ethereum so với đô la Mỹ 50:1 0,01 1
HYPUSD Hyperliquid vs US Dollar 8:1 0,01 1
LTCUSD Litecoin so với đô la Mỹ 50:1 0,01 1
SOLUSD Solana so với đô la Mỹ 50:1 0,01 1
XRPUSD Ripple so với đô la Mỹ 50:1 0,01 1
Chéo fiat 32 công cụ
Ký Hiệu Đòn bẩy tối đa Lot tối thiểu Quy mô hợp đồng
BCHAUD Bitcoin Cash vs Australian Dollar 10:1 0,01 1
BCHCAD Bitcoin Cash vs Canadian Dollar 10:1 0,01 1
BCHEUR Bitcoin Cash vs Euro 20:1 0,01 1
BCHGBP Bitcoin Cash vs GBP 20:1 0,01 1
BCHJPY Bitcoin Cash vs JPY 10:1 0,01 1
BCHNZD Bitcoin Cash vs New Zealand Dollar 10:1 0,01 1
BNBAUD Binance Coin vs Australian Dollar 10:1 0,01 1
BNBCAD Binance Coin vs Canadian Dollar 10:1 0,01 1
BNBEUR Binance Coin vs Euro 10:1 0,01 1
BNBGBP Binance Coin vs Great Britain Pound 10:1 0,01 1
BNBJPY Binance Coin vs Japanese Yen 10:1 0,01 1
BNBNZD Binance Coin vs New Zealand Dollar 10:1 0,01 1
BTCAUD Bitcoin vs Australian Dollar 10:1 0,01 1
BTCCAD Bitcoin vs Canadian Dollar 10:1 0,01 1
BTCCHF Bitcoin vs Swiss Franc 10:1 0,01 1
BTCEUR Bitcoin vs Euro 20:1 0,01 1
BTCGBP Bitcoin vs GBP 20:1 0,01 1
BTCJPY Bitcoin vs JPY 10:1 0,01 1
BTCNZD Bitcoin vs New Zealand Dollar 10:1 0,01 1
ETHAUD Ethereum vs. Australian Dollar 10:1 0,01 1
ETHCAD Ethereum vs. Canadian Dollar 10:1 0,01 1
ETHEUR Ethereum vs Euro 20:1 0,01 1
ETHGBP Ethereum vs GBP 20:1 0,01 1
ETHJPY Ethereum vs JPY 10:1 0,01 1
ETHNZD Ethereum vs. New Zealand Dollar 10:1 0,01 1
LTCAUD Litecoin vs Australian Dollar 10:1 0,01 1
LTCCAD Litecoin vs Canadian Dollar 10:1 0,01 1
LTCEUR Litecoin vs Euro 20:1 0,01 1
LTCGBP Litecoin vs GBP 20:1 0,01 1
LTCJPY Litecoin vs JPY 10:1 0,01 1
LTCNZD Litecoin vs New Zealand Dollar 10:1 0,01 1
XRPEUR Ripple vs Euro 20:1 0,01 1
Chéo crypto 16 công cụ
Ký Hiệu Đòn bẩy tối đa Lot tối thiểu Quy mô hợp đồng
BCHBTC Bitcoin Cash vs Bitcoin 10:1 0,01 1
BCHETH Bitcoin Cash vs Ethereum 10:1 0,01 1
BCHLTC Bitcoin Cash vs Litecoin 10:1 0,01 1
BNBBCH Binance Coin vs Bitcoin Cash 10:1 0,01 1
BNBBTC Binance Coin vs Bitcoin 10:1 0,01 1
BNBETH Binance Coin vs Ethereum 10:1 0,01 1
BNBLTC Binance Coin vs Litecoin 10:1 0,01 1
BTCBCH Bitcoin vs Bitcoin Cash 10:1 0,01 1
BTCETH Bitcoin vs Ethereum 10:1 0,01 1
BTCLTC Bitcoin vs Litecoin 10:1 0,01 1
ETHBCH Ethereum vs Bitcoin Cash 10:1 0,01 1
ETHBTC Ethereum vs Bitcoin 10:1 0,01 1
ETHLTC Ethereum vs Litecoin 10:1 0,01 1
LTCBCH Litecoin vs Bitcoin Cash 10:1 0,01 1
LTCBTC Litecoin vs Bitcoin 10:1 0,01 1
LTCETH Litecoin vs Ethereum 10:1 0,01 1
Coin hàng đầu 13 công cụ
Ký Hiệu Đòn bẩy tối đa Lot tối thiểu Quy mô hợp đồng
ADAUSD Cardano vs US Dollar 10:1 0,01 1
ALGUSD Algorand vs US Dollar 10:1 0,01 1
AVAUSD Avalanche vs US Dollar 20:1 0,01 1
CAKUSD Candy Cake vs US Dollar 10:1 0,01 1
DOGUSD Dogecoin so với đô la Mỹ 10:1 0,01 1
DOTUSD Polkadot vs US Dollar 20:1 0,01 1
LNKUSD Chainlink vs US Dollar 20:1 0,01 1
NERUSD NEAR Protocol vs US Dollar 10:1 0,01 1
SHBUSD SHIBA INU vs US Dollar 10:1 0,01 1
TONUSD TonCoin vs US Dollar 10:1 0,01 1
TRXUSD Tron vs US Dollar 20:1 0,01 1
UNIUSD Uniswap vs US Dollar 10:1 0,01 1
XLMUSD Lumen vs US Dollar 10:1 10 1
Coin nhỏ 65 công cụ
Ký Hiệu Đòn bẩy tối đa Lot tối thiểu Quy mô hợp đồng
AAVUSD AAVE vs US Dollar 10:1 0,01 1
ALIUSD MyNeighborAlice vs US Dollar 10:1 0,01 1
ANKUSD Ankr vs US Dollar 10:1 0,01 1
APEUSD ApeCoin vs US Dollar 10:1 0,01 1
APTUSD Aptos vs US Dollar 10:1 0,01 1
ARWUSD Arweave vs US Dollar 10:1 0,01 1
ATMUSD Cosmos VS US Dollar 20:1 0,01 1
AXSUSD Axie Infinity VS US Dollar 10:1 0,01 1
BARUSD Hedera vs US Dollar 10:1 0,01 1
BATUSD Basic Attention Token vs US Dollar 10:1 0,01 1
CELUSD Celer Network vs US Dollar 10:1 0,01 1
CEOUSD Celo vs US Dollar 10:1 0,01 1
CHRUSD Chromia vs US Dollar 10:1 0,01 1
CHZUSD Chiliz vs US Dollar 10:1 0,01 1
CNEUSD C98 vs US Dollar 10:1 0,01 1
COMUSD Compound vs US Dollar 10:1 0,01 1
COTUSD COTI vs US Dollar 10:1 0,01 1
CRVUSD Curve VS US Dollar 10:1 0,01 1
CTSUSD Cartesi vs US Dollar 10:1 0,01 1
DSHUSD DashCoin vs US Dollar 20:1 0,01 1
DYDUSD DYDX vs US Dollar 10:1 0,01 1
EGLUSD MultiversX vs US Dollar 10:1 0,01 1
ENJUSD Enjin Coin vs US Dollar 10:1 0,01 1
ETCUSD Ethereum Classic vs US Dollar 10:1 0,01 1
FETUSD Fetch.ai vs US Dollar 10:1 0,01 1
FILUSD Filecoin vs US Dollar 10:1 0,01 1
FLWUSD FLOW vs US Dollar 10:1 0,01 1
GALUSD GALA vs US Dollar 10:1 0,01 1
GMTUSD STEPN vs US Dollar 10:1 0,01 1
GRTUSD The Graph vs US Dollar 10:1 0,01 1
ICPUSD Internet Computer vs US Dollar 10:1 0,01 1
IMXUSD Immutable X vs US Dollar 10:1 0,01 1
INCUSD 1inch VS US Dollar 10:1 0,01 1
IOSUSD IOST vs US Dollar 10:1 0,01 1
IOTUSD IOTA vs US Dollar 10:1 0,01 1
KAVUSD Kava vs US Dollar 10:1 0,01 1
KNCUSD Kyber vs US Dollar 10:1 0,01 1
KSMUSD Kusama vs US Dollar 10:1 0,01 1
LPTUSD Livepeer vs US Dollar 10:1 0,01 1
LRCUSD Loopring VS US Dollar — 0,01 1
MANUSD Decentraland vs US Dollar 10:1 0,01 1
MLNUSD Melania coin vs US Dollar 8:1 0,01 1
NEOUSD Neo vs US Dollar 10:1 0,01 1
ONEUSD Harmony VS US Dollar 10:1 0,01 1
ONTUSD Ontology vs US Dollar 10:1 0,01 1
PEPUSD ConstitutionDAO vs US Dollar 10:1 0,01 1
QTMUSD Qtum vs US Dollar 10:1 0,01 1
RSRUSD Reserve Rights vs US Dollar 10:1 0,01 1
RVNUSD Ravencoin vs US Dollar 10:1 0,01 1
SANUSD The Sandbox VS US Dollar 10:1 0,01 1
SKLUSD Skale network vs US Dollar 10:1 0,01 1
SNXUSD Synthetix vs US Dollar 10:1 0,01 1
STOUSD Storj vs US Dollar 10:1 0,01 1
SUSUSD Sushi VS US Dollar 10:1 0,01 1
TETUSD Theta vs US Dollar 10:1 0,01 1
TRUUSD Trump coin vs US Dollar 8:1 0,01 1
VECUSD VeChain vs US Dollar 10:1 0,01 1
WOOUSD WOO Network vs US Dollar 10:1 0,01 1
XMRUSD Monero vs US Dollar 20:1 0,01 1
XTZUSD Tezos VS US Dollar 10:1 0,01 1
YFIUSD Yearn Finance vs US Dollar 10:1 0,01 1
ZECUSD Zcash vs US Dollar 20:1 0,01 1
ZENUSD Horizen vs US Dollar 10:1 0,01 1
ZILUSD Zilliqa vs US Dollar 10:1 0,01 1
ZRXUSD 0x vs US Dollar 10:1 0,01 1

Đòn bẩy tối đa là bậc đầu tiên trong đòn bẩy động của từng công cụ: mức đòn bẩy giảm dần khi mức độ rủi ro (exposure) của bạn tăng lên. Spread trực tiếp, swap và giờ giao dịch của mọi công cụ có tại trang điều kiện giao dịch.

CFD tiền mã hóa là gì?

CFD tiền mã hóa cho phép bạn giao dịch theo giá của các đồng tiền mã hóa như Bitcoin, Ethereum, Solana và XRP mà không cần mua hay lưu giữ coin. Bạn có thể mở vị thế long hoặc short và giao dịch với đòn bẩy trên Mega1 hoặc MetaTrader 5.

XBTFX cung cấp 134 CFD tiền mã hóa: các coin chính so với đô la Mỹ, các cặp chéo với những đồng tiền pháp định khác cũng như với Bitcoin và Ethereum, cùng nhiều coin hàng đầu và coin nhỏ hơn. Thị trường tiền mã hóa hoạt động suốt ngày đêm, và tại XBTFX bạn cũng giao dịch được như vậy, kể cả cuối tuần.

Cùng một cơ chế khớp lệnh. Hai cách tính chi phí giao dịch.

Cả hai tài khoản dùng chung môi trường khớp lệnh. Hãy chọn cách bạn muốn chi phí giao dịch được thể hiện.

Pro

Định giá thô

0,05% mỗi chiều

  • Spread thô không cộng thêm mức chênh lệch
  • Đòn bẩy tối đa: 50:1
Mở Pro

Standard

Định giá theo spread

Không có hoa hồng riêng

  • Chi phí giao dịch đã bao gồm trong spread
  • Đòn bẩy tối đa: 50:1
Mở Standard
Trên Mega1 và MetaTrader 5 Mega1 MetaTrader 5
So sánh Pro và Standard

Cách bắt đầu giao dịch CFD tiền mã hóa

  1. Mở tài khoản XBTFX

    Đăng ký chỉ trong vài phút, sau đó mở tài khoản giao dịch Pro hoặc Standard từ bảng điều khiển của bạn.

  2. Chọn cách tính giá và nền tảng

    Pro tính phí 0,05% mỗi chiều cộng với spread thô; Standard đã tính chi phí vào spread, không có hoa hồng riêng. Cả hai loại tài khoản đều có trên Mega1 và MetaTrader 5.

  3. Nạp tiền vào tài khoản

    Nạp tiền bằng tiền mã hóa hoặc tiền pháp định. XBTFX không thu phí nạp tiền, và tiền mã hóa có thể được nạp thẳng vào tài khoản giao dịch và quy đổi sang đồng tiền của tài khoản đó.

  4. Đặt lệnh đầu tiên

    Chọn một coin, nhập khối lượng từ 0,01 lot (0,01 BTC với BTC/USD) và đặt stop loss. Giá tiền mã hóa có thể biến động mạnh vào bất kỳ giờ nào, kể cả cuối tuần.

Xem các bậc đòn bẩy động, swap và thông số đầy đủ

  • Máy chủ MT5 khởi động lại hàng ngày lúc 21:15 GMT+0 (Chủ nhật lúc 20:00 GMT+0), không có giá hoặc khớp lệnh trong tối đa 10 phút.
  • Máy chủ cầu nối thanh khoản khởi động lại hàng ngày lúc 21:06 GMT+0 (Chủ nhật lúc 20:00 GMT+0), không có giá hoặc khớp lệnh trong tối đa 10 phút.
  • Máy chủ MT5 có lịch bảo trì hàng ngày lúc 00:00 GMT+0, không có giá hoặc khớp lệnh trong tối đa 1 phút.

Yêu cầu ký quỹ dựa trên mức độ rủi ro (exposure), còn gọi là đòn bẩy động, và thay đổi tùy theo công cụ. Cách đòn bẩy động hoạt động.

XBTFX bảo lưu quyền theo T&C để thay đổi đòn bẩy tối đa mà không cần thông báo trước.

Câu hỏi thường gặp

CFD tiền mã hóa là gì?
Là hợp đồng dựa trên giá của một đồng tiền mã hóa. Bạn giao dịch theo biến động giá, long hoặc short, với đòn bẩy, mà không cần mua, lưu giữ hay chuyển chính đồng coin đó.
Tôi có thể giao dịch những đồng tiền mã hóa nào?
134 CFD tiền mã hóa, gồm Bitcoin, Ethereum, Solana, XRP, BNB và Litecoin so với đô la Mỹ, cùng các cặp chéo fiat, cặp chéo crypto và nhiều coin khác. Tất cả đều được liệt kê trên trang này.
Tôi có thể giao dịch tiền mã hóa vào cuối tuần không?
Có. CFD tiền mã hóa giao dịch tất cả các ngày trong tuần, kể cả cuối tuần, trừ các khoảng nghỉ ngắn hàng ngày của máy chủ.
Chi phí giao dịch CFD tiền mã hóa là bao nhiêu?
Tài khoản Pro trả 0,05% mỗi chiều cộng với spread thô. Với tài khoản Standard, chi phí đã nằm trong spread, không có hoa hồng riêng. Vị thế giữ qua đêm sẽ trả hoặc nhận swap.
Đòn bẩy khi giao dịch tiền mã hóa là bao nhiêu?
Lên đến 50:1 với các coin lớn nhất như Bitcoin và Ethereum, và thấp hơn với các coin còn lại. Đây là đòn bẩy động, giảm dần theo từng bậc khi mức độ rủi ro của bạn tăng lên. Đòn bẩy khuếch đại cả thua lỗ lẫn lợi nhuận.
Tôi có thể nạp tiền vào tài khoản bằng tiền mã hóa không?
Có. Khoản nạp bằng tiền mã hóa có thể vào thẳng tài khoản giao dịch và được quy đổi sang đồng tiền của tài khoản đó, và bạn cũng có thể nạp bằng tiền pháp định. XBTFX không thu phí nạp tiền.

Giao dịch tiền mã hóa

Trên Mega1 và MetaTrader 5

Hỗ trợ trực tuyến

Chat với đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi, kể cả vào cuối tuần.

Trang hỗ trợ

Hướng dẫn và giải đáp về tài khoản, nạp rút tiền và nền tảng của bạn.

Truy cập trang hỗ trợ

Blog

Tin tức công ty, cập nhật thị trường và nhận định giao dịch.

Đọc blog

Cảnh báo Rủi ro: Giao dịch các sản phẩm CFD có mức độ rủi ro cao và có thể không phù hợp với mọi nhà đầu tư.