Pro
Định giá thô
$2.75 / $100k
- Spread thô không cộng thêm mức chênh lệch
- Đòn bẩy tối đa: 200:1
Giao dịch CFD chỉ số toàn cầu, bao gồm S&P 500, Nasdaq 100, Dow, DAX, FTSE và Nikkei. So sánh giá trực tiếp và đòn bẩy theo từng công cụ.
Xem spread trực tiếp, lãi suất swap, các bậc đòn bẩy động và thông số hợp đồng đầy đủ của từng công cụ.
| Ký hiệu | Bid Pro | Ask Pro | Spread | Đòn bẩy tối đa | Phí Pro | Giao dịch ngay |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SPXUSD Chỉ số S&P 500 | — | — | — | 200:1 | $2.75 / $100k | Giao dịch ngay |
| NDXUSD Chỉ số Nasdaq 100 | — | — | — | 200:1 | $2.75 / $100k | Giao dịch ngay |
| DJIUSD Chỉ số Dow Jones Industrial Average 30 | — | — | — | 200:1 | $2.75 / $100k | Giao dịch ngay |
| DAXEUR Chỉ số Đức 40 | — | — | — | 200:1 | $2.75 / $100k | Giao dịch ngay |
| FTSGBP Chỉ số Anh 100 | — | — | — | 200:1 | $2.75 / $100k | Giao dịch ngay |
| NIKJPY Chỉ số Nhật Bản 225 | — | — | — | 100:1 | $2.75 / $100k | Giao dịch ngay |
| ASXAUD Chỉ số Úc 200 | — | — | — | 100:1 | $2.75 / $100k | Giao dịch ngay |
Spread thả nổi và có thể giãn rộng. Mức 0,0 pip là mức tối thiểu cho các công cụ Pro đủ điều kiện, không phải mức spread áp dụng chung hay được đảm bảo. Hoa hồng, đòn bẩy và các công cụ khả dụng thay đổi tùy theo tài sản, nền tảng và điều kiện thị trường.
Xem tất cả thông số và thị trườngChỉ số Mỹ, châu Âu và châu Á - Thái Bình Dương ở cỡ chuẩn và micro, kèm đòn bẩy tối đa, lot tối thiểu và quy mô hợp đồng của từng công cụ.
| Ký Hiệu | Đòn bẩy tối đa | Lot tối thiểu | Quy mô hợp đồng |
|---|---|---|---|
| DJIUSD Chỉ số Dow Jones Industrial Average 30 | 200:1 | 0,1 | 10 |
| NDXUSD Chỉ số Nasdaq 100 | 200:1 | 0,1 | 10 |
| SPXUSD Chỉ số S&P 500 | 200:1 | 0,1 | 10 |
| NDX100m US Nasdaq 100 CFD Micro | 200:1 | 0,01 | 1 |
| US2000m US Russell 2000 CFD Micro | 200:1 | 1 | 1 |
| US30m US Dow Jones 30 CFD Micro | 200:1 | 0,01 | 1 |
| US500m US SP 500 CFD Micro | 200:1 | 0,01 | 1 |
| VIXm Volatility Index Micro | 200:1 | 10 | 1 |
| Ký Hiệu | Đòn bẩy tối đa | Lot tối thiểu | Quy mô hợp đồng |
|---|---|---|---|
| DAXEUR Chỉ số Đức 40 | 200:1 | 0,1 | 10 |
| ESXEUR EURO 50 Index | 200:1 | 0,1 | 10 |
| F40EUR France 40 Index | 200:1 | 0,1 | 10 |
| FTSGBP Chỉ số Anh 100 | 200:1 | 0,1 | 10 |
| IBXEUR Spain 35 Index | 200:1 | 0,1 | 10 |
| DE30m Germany 40 CFD Micro | 200:1 | 0,01 | 1 |
| ES35m Spain Index CFD Micro | 200:1 | 0,01 | 1 |
| FR40m France 40 Index Micro | 200:1 | 0,01 | 1 |
| NL25m Netherlands Index CFD Micro | 200:1 | 0,01 | 1 |
| SWI20m Switzerland 20 Index Micro | 200:1 | 0,01 | 1 |
| UK100m FTSE 100 CFD Micro | 200:1 | 0,01 | 1 |
| Ký Hiệu | Đòn bẩy tối đa | Lot tối thiểu | Quy mô hợp đồng |
|---|---|---|---|
| ASXAUD Chỉ số Úc 200 | 100:1 | 0,1 | 10 |
| HSIHKD Hong Kong 50 Index | 100:1 | 0,1 | 10 |
| NIKJPY Chỉ số Nhật Bản 225 | 100:1 | 0,01 | 100 |
| XINUSD China 50 Index (USD) | 100:1 | 0,1 | 10 |
| AUS200m Australia 200 CFD Micro | 200:1 | 0,01 | 1 |
| CHNHSm China H Shares CFD Micro | 200:1 | 0,01 | 1 |
| CN50Um China 50 Index (USD) Micro | 200:1 | 0,01 | 1 |
| HKG50m Hong Kong 50 CFD Micro | 200:1 | 0,01 | 1 |
| JP225m Japan 225 Index Micro | 200:1 | 0,01 | 1 |
| SGP20m Singapore 20 Micro | 200:1 | 0,01 | 1 |
Đòn bẩy tối đa là bậc đầu tiên trong đòn bẩy động của từng công cụ: mức đòn bẩy giảm dần khi mức độ rủi ro (exposure) của bạn tăng lên. Spread trực tiếp, swap và giờ giao dịch của mọi công cụ có tại trang điều kiện giao dịch.
Chỉ số chứng khoán theo dõi một rổ cổ phiếu, như S&P 500, Nasdaq 100 hay DAX 40 của Đức, nên chỉ một mức giá đã phản ánh cả một thị trường. CFD chỉ số cho phép bạn giao dịch theo mức giá đó, long hoặc short, mà không cần mua các cổ phiếu thành phần.
XBTFX cung cấp 29 CFD chỉ số của Mỹ, châu Âu và châu Á - Thái Bình Dương trên Mega1 và MetaTrader 5. Hầu hết các chỉ số có hai cỡ: hợp đồng chuẩn và phiên bản micro dành cho các vị thế nhỏ hơn.
Cả hai tài khoản dùng chung môi trường khớp lệnh. Hãy chọn cách bạn muốn chi phí giao dịch được thể hiện.
Định giá thô
$2.75 / $100k
Định giá theo spread
Không có hoa hồng riêng
Đăng ký chỉ trong vài phút, sau đó mở tài khoản giao dịch Pro hoặc Standard từ bảng điều khiển của bạn.
Pro có spread thô cộng hoa hồng $2,75 cho mỗi $100k USD khối lượng giao dịch; Standard đã tính chi phí vào spread, không có hoa hồng riêng. Cả hai loại tài khoản đều có trên Mega1 và MetaTrader 5.
Nạp tiền bằng tiền mã hóa hoặc tiền pháp định. XBTFX không thu phí nạp tiền, và tiền mã hóa có thể được nạp thẳng vào tài khoản giao dịch và quy đổi sang đồng tiền của tài khoản đó.
Chọn một chỉ số, nhập khối lượng (phiên bản micro phù hợp với các vị thế nhỏ hơn) và đặt stop loss trước khi gửi lệnh.
Yêu cầu ký quỹ dựa trên mức độ rủi ro (exposure), còn gọi là đòn bẩy động, và thay đổi tùy theo công cụ. Cách đòn bẩy động hoạt động.
XBTFX bảo lưu quyền theo T&C để thay đổi đòn bẩy tối đa mà không cần thông báo trước.
Trên Mega1 và MetaTrader 5