Giao dịch Forex với XBTFX

Giao dịch với giá thô của Pro hoặc spread trọn gói của Standard. Cả hai loại tài khoản đều áp dụng các bậc ký quỹ dựa trên mức độ rủi ro (exposure), với đòn bẩy lên đến 1000:1 cho mức độ rủi ro FX đủ điều kiện, tùy thuộc vào ký hiệu và tổng mức độ rủi ro trên ký hiệu đó. Tìm hiểu cách đòn bẩy động hoạt động.

Pro
Thả nổi, từ 0,0 pip
Standard
Thả nổi, từ 1 pip
Đòn bẩy động*
Lên đến 1000:1 (động)

Giá Forex trực tiếp

Xem spread trực tiếp, lãi suất swap, các bậc đòn bẩy động và thông số hợp đồng đầy đủ của từng công cụ.

Ký hiệu Bid Pro Ask Pro Spread Đòn bẩy tối đa Phí Pro Giao dịch ngay
EURUSD Euro so với đô la Mỹ — — — 1000:1 $2.75 / $100k Giao dịch ngay
AUDUSD Đô la Úc so với đô la Mỹ — — — 1000:1 $2.75 / $100k Giao dịch ngay
GBPUSD Bảng Anh so với đô la Mỹ — — — 1000:1 $2.75 / $100k Giao dịch ngay
NZDUSD Đô la New Zealand so với đô la Mỹ — — — 1000:1 $2.75 / $100k Giao dịch ngay
USDCAD Đô la Mỹ so với đô la Canada — — — 1000:1 $2.75 / $100k Giao dịch ngay
USDCHF Đô la Mỹ so với franc Thụy Sĩ — — — 500:1 $2.75 / $100k Giao dịch ngay
USDJPY Đô la Mỹ so với yên Nhật — — — 1000:1 $2.75 / $100k Giao dịch ngay

Spread thả nổi và có thể giãn rộng. Mức 0,0 pip là mức tối thiểu cho các công cụ Pro đủ điều kiện, không phải mức spread áp dụng chung hay được đảm bảo. Hoa hồng, đòn bẩy và các công cụ khả dụng thay đổi tùy theo tài sản, nền tảng và điều kiện thị trường.

Xem tất cả thông số và thị trường

Tất cả 108 cặp forex

Cặp chính, cặp chéo, cặp ngoại lai và hợp đồng kỳ hạn không giao nhận (NDF), kèm đòn bẩy tối đa, lot tối thiểu và quy mô hợp đồng của từng công cụ.

Chính 7 công cụ
Ký Hiệu Đòn bẩy tối đa Lot tối thiểu Quy mô hợp đồng
AUDUSD Đô la Úc so với đô la Mỹ 1000:1 0,01 100.000
EURUSD Euro so với đô la Mỹ 1000:1 0,01 100.000
GBPUSD Bảng Anh so với đô la Mỹ 1000:1 0,01 100.000
NZDUSD Đô la New Zealand so với đô la Mỹ 1000:1 0,01 100.000
USDCAD Đô la Mỹ so với đô la Canada 1000:1 0,01 100.000
USDCHF Đô la Mỹ so với franc Thụy Sĩ 500:1 0,01 100.000
USDJPY Đô la Mỹ so với yên Nhật 1000:1 0,01 100.000
Chéo 19 công cụ
Ký Hiệu Đòn bẩy tối đa Lot tối thiểu Quy mô hợp đồng
AUDCAD Australian Dollar vs Canadian Dollar 500:1 0,01 100.000
AUDCHF Australian Dollar vs Swiss Franc 250:1 0,01 100.000
AUDJPY Australian Dollar vs Japanese Yen 500:1 0,01 100.000
AUDNZD Australian Dollar vs New Zealand Dollar 500:1 0,01 100.000
CHFJPY Swiss Frank vs Japanese Yen 200:1 0,01 100.000
EURAUD Euro vs Australian Dollar 500:1 0,01 100.000
EURCAD Euro vs Canadian Dollar 500:1 0,01 100.000
EURCHF Euro vs Swiss Franc 250:1 0,01 100.000
EURGBP Euro vs Great Britain Pound 500:1 0,01 100.000
EURJPY Euro vs Japanese Yen 500:1 0,01 100.000
EURNZD Euro vs New Zealand Dollar 500:1 0,01 100.000
GBPAUD Great Britain Pound vs Australian Dollar 500:1 0,01 100.000
GBPCAD Great Britain Pound vs Canadian Dollar 500:1 0,01 100.000
GBPCHF Great Britain Pound vs Swiss Franc 200:1 0,01 100.000
GBPJPY Great Britain Pound vs Japanese Yen 500:1 0,01 100.000
GBPNZD Great Britain Pound vs New Zealand Dollar 500:1 0,01 100.000
NZDCAD New Zealand Dollar vs Canadian Dollar 500:1 0,01 100.000
NZDCHF New Zealand Dollar vs Swiss Franc 250:1 0,01 100.000
NZDJPY New Zealand Dollar vs Japanese Yen 500:1 0,01 100.000
Ngoại lai 75 công cụ
Ký Hiệu Đòn bẩy tối đa Lot tối thiểu Quy mô hợp đồng
AUDDKK Australian Dollar vs Danish Krone 200:1 0,01 100.000
AUDHUF Australian Dollar vs Hungarian Forint 100:1 0,01 100.000
AUDNOK Australian Dollar vs Norwegian Krone 200:1 0,01 100.000
AUDSEK Australian Dollar to Swedish Krona 200:1 0,01 100.000
AUDSGD Australian Dollar vs Singapore Dollar 200:1 0,01 100.000
AUDZAR Australian Dollar African Rand 200:1 0,01 100.000
CADCHF Canadian Dollar vs Swiss Franc 100:1 0,01 100.000
CADDKK Canadian Dollar vs Danish Krone 200:1 0,01 100.000
CADJPY Canadian Dollar vs Japanese Yen 200:1 0,01 100.000
CADMXN Canadian Dollar vs Mexican Peso 200:1 0,01 100.000
CADNOK Canadian Dollar vs Norwegian Krone 200:1 0,01 100.000
CADSEK Canadian Dollar vs Swedish Krona 200:1 0,01 100.000
CADSGD Canadian Dollar vs Singapore Dollar 200:1 0,01 100.000
CHFDKK Swiss Frank vs Danish Krone 100:1 0,01 100.000
CHFHUF Swiss Franc vs Hungarian Forint 50:1 0,01 100.000
CHFNOK Swiss Franc vs Norwegian Krone 100:1 0,01 100.000
CHFPLN Swiss Franc vs Polish Zloty 100:1 0,01 100.000
CHFSEK Swiss Franc to Swedish Krona 100:1 0,01 100.000
CHFSGD Swiss Frank vs Singapore Dollar 100:1 0,01 100.000
CHFZAR Swiss Frank vs South African Rand 100:1 0,01 100.000
CNHJPY Chinese Yuan Renminbi vs Japanese Yen 200:1 0,01 100.000
DKKNOK Danish Krone vs Norwegian Krone 200:1 0,01 100.000
DKKSEK Danish Krone vs Swedish Krona 200:1 0,01 100.000
EURCNH Euro vs Chinese Yuan Renminbi 100:1 0,01 100.000
EURCZK Euro vs Czech Koruna 100:1 0,01 100.000
EURDKK Euro vs Danish Krone 50:1 0,01 100.000
EURHKD Euro vs Hong Kong Dollar 50:1 0,01 100.000
EURHUF Euro vs Hungarian Forint 100:1 0,01 100.000
EURILS Euro vs Israeli Shekel 50:1 0,01 100.000
EURMXN Euro vs Mexican Peso 200:1 0,01 100.000
EURNOK Euro vs Norway Krone 200:1 0,01 100.000
EURPLN Euro vs Polish Zloty 200:1 0,01 100.000
EURSEK Euro vs Swedish Krona 200:1 0,01 100.000
EURSGD Euro vs Singapore Dollar 200:1 0,01 100.000
EURTRY Euro vs Turkish Lira 50:1 0,01 100.000
EURZAR Euro vs South African Rand 200:1 0,01 100.000
GBPCZK Great Britain Pound vs Czech Koruna 100:1 0,01 100.000
GBPDKK Great Britain Pound vs Danish Krona 50:1 0,01 100.000
GBPHKD Great Britain Pound vs Hong Kong Dollar 50:1 0,01 100.000
GBPHUF Great Britain Pound vs Hungarian Forint 100:1 0,01 100.000
GBPMXN Great Britain Pound vs Mexican Peso 200:1 0,01 100.000
GBPNOK Great Britain Pound vs Norway Krone 200:1 0,01 100.000
GBPPLN Great Britain Pound vs Polish Zloty 200:1 0,01 100.000
GBPSEK Great Britan Pound vs Swedish Krona 200:1 0,01 100.000
GBPSGD Great Britain Pound vs Singapore Dollar 200:1 0,01 100.000
GBPTRY Great Britain Pound vs Turkish Lira 50:1 0,01 100.000
GBPZAR Great Britain Pound vs South African Rand 200:1 0,01 100.000
HKDJPY Hong Kong Dollar vs Japanese Yen 50:1 0,01 100.000
MXNJPY Mexican Peso vs Japanese Yen 40:1 0,01 100.000
NOKJPY Norwegian Krone vs Japanese Yen 200:1 0,01 100.000
NOKSEK Norway Krone vs Swedish Krona 200:1 0,01 100.000
NZDDKK New Zealand Dollar vs Danish Krone 50:1 0,01 100.000
NZDHUF New Zealand Dollar vs Hungarian Forint 100:1 0,01 100.000
NZDNOK New Zealand Dollar vs Norway Krone 200:1 0,01 100.000
NZDSEK New Zealand Dollars vs Swedish Krona 200:1 0,01 100.000
NZDSGD New Zealand Dollar vs Singapore Dollar 200:1 0,01 100.000
SEKJPY Swedish Krona vs Japanese Yen 200:1 0,01 100.000
SGDHKD Singapore Dollar vs Hong Kong Dollar 50:1 0,01 100.000
SGDJPY Singapore Dollar vs Japanese Yen 200:1 0,01 100.000
TRYJPY New Turkish Lira vs Japanese Yen 50:1 0,01 100.000
USDCNH US Dollar vs Chinese Yuan Renminbi 100:1 0,01 100.000
USDCZK US Dollar vs Czech Koruna 100:1 0,01 100.000
USDDKK US Dollar vs Danish Krone 50:1 0,01 100.000
USDHKD US Dollar vs Hong Kong Dollar 18:1 0,01 100.000
USDHUF US Dollar vs Hungarian Forint 100:1 0,01 100.000
USDILS US Dollar vs Israeli Shekel 50:1 0,01 100.000
USDMXN US Dollar vs Mexican Peso 200:1 0,01 100.000
USDNOK US Dollar vs Norway Krone 200:1 0,01 100.000
USDPLN US Dollar vs Polish Zloty 200:1 0,01 100.000
USDSEK US Dollar vs Swedish Krona 200:1 0,01 100.000
USDSGD US Dollar vs Singapore Dollar 200:1 0,01 100.000
USDTHB US Dollar vs Thai Baht 50:1 0,01 100.000
USDTRY US Dollar vs Turkish Lira 50:1 0,01 100.000
USDZAR US Dollar vs South Africa Rand 200:1 0,01 100.000
ZARJPY South Africa Rand vs Japanese Yen 40:1 0,01 100.000
NDF 7 công cụ
Ký Hiệu Đòn bẩy tối đa Lot tối thiểu Quy mô hợp đồng
USDBRL US Dollar vs Brazilian Real 167:1 0,01 100.000
USDCLP US Dollar vs Chile Peso 100:1 0,01 100.000
USDCOP US Dollar vs Colombian Peso 200:1 0,01 100.000
USDIDR US Dollar vs Indonesian Rupiah 167:1 0,01 100.000
USDINR US Dollar vs Indian Rupee 333:1 0,01 100.000
USDKRW US Dollar vs South Korean won 333:1 0,01 100.000
USDTWD US Dollar vs Taiwan Dollar 200:1 0,01 100.000

Đòn bẩy tối đa là bậc đầu tiên trong đòn bẩy động của từng công cụ: mức đòn bẩy giảm dần khi mức độ rủi ro (exposure) của bạn tăng lên. Spread trực tiếp, swap và giờ giao dịch của mọi công cụ có tại trang điều kiện giao dịch.

Giao dịch forex là gì?

Forex, hay thị trường ngoại hối, là nơi một đồng tiền được đổi sang một đồng tiền khác. Các đồng tiền được yết giá theo cặp, như EUR/USD, và giá của chúng biến động theo lãi suất, lạm phát, quyết định của ngân hàng trung ương và dòng chảy thương mại toàn cầu.

Tại XBTFX, bạn giao dịch forex dưới dạng CFD: bạn mở vị thế dựa trên giá của một cặp tiền, mua nếu kỳ vọng giá tăng và bán nếu kỳ vọng giá giảm, mà không cần trao đổi chính các đồng tiền đó. Bạn có thể giao dịch 108 cặp tiền trên Mega1 và MetaTrader 5, từ các cặp chính đến cặp ngoại lai và hợp đồng kỳ hạn không giao nhận (NDF) cho các đồng tiền như rupee Ấn Độ và won Hàn Quốc.

Cùng một cơ chế khớp lệnh. Hai cách tính chi phí giao dịch.

Cả hai tài khoản dùng chung môi trường khớp lệnh. Hãy chọn cách bạn muốn chi phí giao dịch được thể hiện.

Pro

Định giá thô

từ $2,75 cho mỗi $100k USD khối lượng giao dịch

  • Spread thô thả nổi từ 0,0 pip
  • $2,75 cho mỗi $100k USD khối lượng giao dịch FX
  • Đòn bẩy động lên đến 1000:1 cho các vị thế FX đủ điều kiện
Mở Pro

Standard

Định giá theo spread

Không có hoa hồng FX riêng

  • Chi phí FX và CFD tiền mã hóa đã bao gồm trong spread
  • Spread thả nổi từ 1 pip
  • Đòn bẩy động lên đến 1000:1 cho các vị thế FX đủ điều kiện
Mở Standard
Trên Mega1 và MetaTrader 5 Mega1 MetaTrader 5
So sánh Pro và Standard

Cách bắt đầu giao dịch forex

  1. Mở tài khoản XBTFX

    Đăng ký chỉ trong vài phút, sau đó mở tài khoản giao dịch Pro hoặc Standard từ bảng điều khiển của bạn.

  2. Chọn cách tính giá và nền tảng

    Pro có spread thô từ 0,0 pip cộng $2,75 cho mỗi $100k USD khối lượng giao dịch; Standard có spread từ 1 pip và không có hoa hồng riêng. Cả hai loại tài khoản đều có trên Mega1 và MetaTrader 5.

  3. Nạp tiền vào tài khoản

    Nạp tiền bằng tiền mã hóa hoặc tiền pháp định. XBTFX không thu phí nạp tiền, và tiền mã hóa có thể được nạp thẳng vào tài khoản giao dịch và quy đổi sang đồng tiền của tài khoản đó.

  4. Đặt lệnh đầu tiên

    Chọn một cặp tiền, nhập khối lượng từ 0,01 lot (1.000 đơn vị đồng tiền cơ sở) và đặt stop loss trước khi gửi lệnh.

Xem các bậc đòn bẩy động, swap và thông số đầy đủ

  • Máy chủ MT5 khởi động lại hàng ngày lúc 21:15 GMT+0 (Chủ nhật lúc 20:00 GMT+0), không có giá hoặc khớp lệnh trong tối đa 10 phút.
  • Máy chủ cầu nối thanh khoản khởi động lại hàng ngày lúc 21:06 GMT+0 (Chủ nhật lúc 20:00 GMT+0), không có giá hoặc khớp lệnh trong tối đa 10 phút.
  • Máy chủ MT5 có lịch bảo trì hàng ngày lúc 00:00 GMT+0, không có giá hoặc khớp lệnh trong tối đa 1 phút.

Yêu cầu ký quỹ dựa trên mức độ rủi ro (exposure), còn gọi là đòn bẩy động, và thay đổi tùy theo công cụ. Cách đòn bẩy động hoạt động.

XBTFX bảo lưu quyền theo T&C để thay đổi đòn bẩy tối đa mà không cần thông báo trước.

Câu hỏi thường gặp

Giao dịch forex là gì?
Là việc mua một đồng tiền đồng thời bán một đồng tiền khác, với giá được yết theo cặp như EUR/USD. Tại XBTFX, bạn giao dịch forex dưới dạng CFD, nên có thể mở vị thế long hoặc short trên giá của một cặp tiền mà không cần trao đổi các đồng tiền đó.
Tôi có thể giao dịch bao nhiêu cặp forex với XBTFX?
108 cặp tiền: các cặp chính như EUR/USD và USD/JPY, cùng các cặp chéo, cặp ngoại lai và hợp đồng kỳ hạn không giao nhận (NDF). Tất cả các cặp đều được liệt kê trên trang này.
Chi phí giao dịch forex là bao nhiêu?
Tài khoản Pro có spread thô từ 0,0 pip cộng $2,75 cho mỗi $100k USD khối lượng giao dịch. Tài khoản Standard có spread từ 1 pip và không có hoa hồng riêng. Vị thế giữ qua đêm sẽ trả hoặc nhận swap, còn spread thả nổi và có thể giãn rộng.
Tôi có thể dùng đòn bẩy bao nhiêu khi giao dịch forex?
Lên đến 1000:1 với các cặp chính đủ điều kiện, và giới hạn thấp hơn với cặp chéo, cặp ngoại lai và NDF. Đây là đòn bẩy động: mức đòn bẩy giảm dần theo từng bậc khi mức độ rủi ro của bạn trên một mã tăng lên. Đòn bẩy khuếch đại cả thua lỗ lẫn lợi nhuận.
Khi nào tôi có thể giao dịch forex?
Suốt ngày đêm từ thứ Hai đến thứ Sáu, trừ các khoảng nghỉ ngắn hàng ngày của máy chủ được nêu trong phần ghi chú trên trang này.
Khối lượng giao dịch tối thiểu là bao nhiêu?
0,01 lot, tương đương 1.000 đơn vị đồng tiền cơ sở. Một lot chuẩn là 100.000 đơn vị.

Giao dịch Forex

Trên Mega1 và MetaTrader 5

Hỗ trợ trực tuyến

Chat với đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi, kể cả vào cuối tuần.

Trang hỗ trợ

Hướng dẫn và giải đáp về tài khoản, nạp rút tiền và nền tảng của bạn.

Truy cập trang hỗ trợ

Blog

Tin tức công ty, cập nhật thị trường và nhận định giao dịch.

Đọc blog

Cảnh báo Rủi ro: Giao dịch các sản phẩm CFD có mức độ rủi ro cao và có thể không phù hợp với mọi nhà đầu tư.