Pro
Định giá thô
0,3% Mỹ / 0,45% châu Âu và châu Á
- Đòn bẩy tối đa: 10:1
Giao dịch hơn 100 CFD cổ phiếu trên các thị trường Mỹ, châu Âu và châu Á. Xem giá trực tiếp, mức hoa hồng Pro và đòn bẩy theo từng công cụ.
Xem spread trực tiếp, lãi suất swap, các bậc đòn bẩy động và thông số hợp đồng đầy đủ của từng công cụ.
| Ký hiệu | Bid Pro | Ask Pro | Spread | Đòn bẩy tối đa | Phí Pro | Giao dịch ngay |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AAPL Apple Inc. | — | — | — | 10:1 | 0.3% | Giao dịch ngay |
| TSLA Tesla Inc. | — | — | — | 3:1 | 0.3% | Giao dịch ngay |
| AMZN Amazon.com Inc. | — | — | — | 10:1 | 0.3% | Giao dịch ngay |
| NVDA NVIDIA Corporation | — | — | — | 10:1 | 0.3% | Giao dịch ngay |
| META Meta Platforms Inc. | — | — | — | 10:1 | 0.3% | Giao dịch ngay |
| GOOGL Alphabet Inc. (Google) | — | — | — | 10:1 | 0.3% | Giao dịch ngay |
| SPCX Space Exploration Technologies Corp. (SpaceX) | — | — | — | 1:1 | 0.3% | Giao dịch ngay |
Spread thả nổi và có thể giãn rộng. Mức 0,0 pip là mức tối thiểu cho các công cụ Pro đủ điều kiện, không phải mức spread áp dụng chung hay được đảm bảo. Hoa hồng, đòn bẩy và các công cụ khả dụng thay đổi tùy theo tài sản, nền tảng và điều kiện thị trường.
Xem tất cả thông số và thị trườngCổ phiếu Mỹ, châu Âu và châu Á cùng các ETF, kèm đòn bẩy tối đa, lot tối thiểu và quy mô hợp đồng của từng công cụ.
| Ký Hiệu | Đòn bẩy tối đa | Lot tối thiểu | Quy mô hợp đồng |
|---|---|---|---|
| A Agilent Technologies | 10:1 | 0,01 | 100 |
| AAL American Airlines Group | 10:1 | 0,01 | 100 |
| AAPL Apple Inc. | 10:1 | 0,01 | 100 |
| AIG American International Group | 10:1 | 0,01 | 100 |
| AMZN Amazon.com Inc. | 10:1 | 0,01 | 100 |
| BA Boeing Company | 5:1 | 0,01 | 100 |
| BABA Alibaba Group Holding Limited | 10:1 | 0,01 | 100 |
| BAC Bank of America Corporation | 10:1 | 0,01 | 100 |
| C Citigroup | 10:1 | 0,01 | 100 |
| CSCO Cisco Systems | 10:1 | 0,01 | 100 |
| CVX Chevron Corporation | 10:1 | 0,01 | 100 |
| DIS Walt Disney Company | 10:1 | 0,01 | 100 |
| DLPN Dolphin Entertainment, Inc. - Common Stock | 1:1 | 0,01 | 100 |
| F Ford Motor Company | 10:1 | 0,01 | 100 |
| FDX FedEx Corporation | 10:1 | 0,01 | 100 |
| FNKO Funko, Inc. - Class A Common Stock | 10:1 | 0,01 | 100 |
| GE General Electric Inc. | 10:1 | 0,01 | 100 |
| GM General Motors Company Common Stock (NYSE) | 10:1 | 0,01 | 100 |
| GOOGL Alphabet Inc. (Google) | 10:1 | 0,01 | 100 |
| GS Goldman Sachs Group | 10:1 | 0,01 | 100 |
| H Hyatt Hotels Corporation | 5:1 | 0,01 | 100 |
| HD The Home Depot | 10:1 | 0,01 | 100 |
| HPQ Hewlett-Packard Company | 10:1 | 0,01 | 100 |
| IBM International Business Machines | 10:1 | 0,01 | 100 |
| ING ING Group | 10:1 | 0,01 | 100 |
| INTC Intel | 10:1 | 0,01 | 100 |
| JNJ Johnson & Johnson | 10:1 | 0,01 | 100 |
| JPM JPMorgan Chase & Co | 10:1 | 0,01 | 100 |
| KO Coca-Cola Company | 10:1 | 0,01 | 100 |
| MA Mastercard | 10:1 | 0,01 | 100 |
| MAR Marriott International | 10:1 | 0,01 | 100 |
| MAT Mattel, Inc. - Common Stock | 10:1 | 0,01 | 100 |
| MCD McDonald`s | 10:1 | 0,01 | 100 |
| META Meta Platforms Inc. | 10:1 | 0,01 | 100 |
| MMM 3M Company | 10:1 | 0,01 | 100 |
| MRK Merck & Company | 10:1 | 0,01 | 100 |
| MSFT Microsoft Corporation | 10:1 | 0,01 | 100 |
| NDAQ NASDAQ OMX Group | 10:1 | 0,01 | 100 |
| NET CloudFlare - Class A | 5:1 | 0,01 | 100 |
| NFLX Netflix | 10:1 | 0,01 | 100 |
| NKE Nike | 10:1 | 0,01 | 100 |
| NVDA NVIDIA Corporation | 10:1 | 0,01 | 100 |
| ORCL Oracle Corporation | 10:1 | 0,01 | 100 |
| PEP Pepsico | 10:1 | 0,01 | 100 |
| PG Procter & Gamble Company | 10:1 | 0,01 | 100 |
| PLBY PLBY Group Inc. | 1:1 | 0,01 | 100 |
| SPCX Space Exploration Technologies Corp. (SpaceX) | 1:1 | 0,01 | 100 |
| T AT&T | 10:1 | 0,01 | 100 |
| TSLA Tesla Inc. | 3:1 | 0,01 | 100 |
| UAL United Continental Holdings | 10:1 | 0,01 | 100 |
| UNH UnitedHealth Group | 10:1 | 0,01 | 100 |
| V Visa | 10:1 | 0,01 | 100 |
| VZ Verizon Communications | 10:1 | 0,01 | 100 |
| WFC Wells Fargo & Company | 10:1 | 0,01 | 100 |
| WKHS Workhorse Group, Inc | 1:1 | 0,01 | 100 |
| WMT Wal-Mart Stores | 10:1 | 0,01 | 100 |
| XOM Exxon Mobil Corporation | 10:1 | 0,01 | 100 |
| Ký Hiệu | Đòn bẩy tối đa | Lot tối thiểu | Quy mô hợp đồng |
|---|---|---|---|
| ADS Adidas | 4:1 | 0,01 | 100 |
| AF Air France-KLM | 1:1 | 0,01 | 100 |
| AI Air Liquide | 4:1 | 0,01 | 100 |
| AIR Airbus Group | 4:1 | 0,01 | 100 |
| ALV Allianz | 4:1 | 0,01 | 100 |
| BAS BASF | 4:1 | 0,01 | 100 |
| BATS British American Tobacco | 4:1 | 0,01 | 100 |
| BAYN Bayer | 4:1 | 0,01 | 100 |
| BMW Bayerische Motoren Werke | 4:1 | 0,01 | 100 |
| BN Danone | 4:1 | 0,01 | 100 |
| BNP BNP Paribas | 4:1 | 0,01 | 100 |
| CS AXA | 4:1 | 0,01 | 100 |
| DGE Diageo | 4:1 | 0,01 | 100 |
| DTE Deutsche Telekom | 4:1 | 0,01 | 100 |
| GLEN Glencore | 4:1 | 0,01 | 100 |
| GSK GlaxoSmithKline | 4:1 | 0,01 | 100 |
| IBE Iberdrola | 3:1 | 0,01 | 100 |
| LHA Deutsche Lufthansa | 4:1 | 0,01 | 100 |
| MBG Mercedes-Benz Group AG | 4:1 | 0,01 | 100 |
| MC LVMH Moet Hennessy Louis Vuitton | 4:1 | 0,01 | 100 |
| NESN Nestle | 1:1 | 0,01 | 100 |
| NOVN Novartis | 1:1 | 0,01 | 100 |
| OR L`Oreal | 4:1 | 0,01 | 100 |
| PAH3 Porsche Automobil Holding SE | 4:1 | 0,01 | 100 |
| RIO Rio Tinto | 4:1 | 0,01 | 100 |
| ROG Roche Holding | — | 0,01 | 100 |
| SAP SAP | 4:1 | 0,01 | 100 |
| SHEL Shell PLC (LSE) | 4:1 | 0,01 | 100 |
| SIE Siemens | 4:1 | 0,01 | 100 |
| ULVR Unilever | 4:1 | 0,01 | 100 |
| VOD Vodafone Group | 4:1 | 0,01 | 100 |
| VOW3 Volkswagen | 4:1 | 0,01 | 100 |
| Ký Hiệu | Đòn bẩy tối đa | Lot tối thiểu | Quy mô hợp đồng |
|---|---|---|---|
| Canon Canon | 3:1 | — | 100 |
| ChinaMobile China Mobile | 3:1 | — | 500 |
| CITIC CITIC Securities | 1:1 | 1 | 500 |
| CKHutchison CK Hutchison Holdings | 1:1 | — | 500 |
| CNOOC CNOOC | 1:1 | 1 | 1.000 |
| Henderson Henderson Land | 1:1 | — | 1.000 |
| HKBankChina Bank of China | 1:1 | — | 1.000 |
| Honda Honda Motor Company | 3:1 | — | 100 |
| HSBC HSBC Holdings | 1:1 | 1 | 400 |
| Ind&ComBank Industrial and Commercial Bank of China | 1:1 | — | 1.000 |
| JDCom JD Com Inc | 1:1 | — | 100 |
| JpnTobacco Japan Tobacco | 3:1 | — | 100 |
| KDDI KDDI | 3:1 | 1 | 100 |
| Keyence Keyence | 1:1 | — | 100 |
| Lenovo Lenovo Group | 1:1 | — | 1 |
| Makita Makita | 1:1 | — | 100 |
| MitsubisUFJ Mitsubishi UFJ Financial Group | 3:1 | — | 100 |
| Mitsui Mitsui & Co | 3:1 | — | 100 |
| Mizuho Mizuho Financial Group | 3:1 | — | 100 |
| Nissan Nissan Motor Co | 3:1 | — | 100 |
| PICC PICC Property and Casualty | 1:1 | 1 | 2.000 |
| Seven&I Seven & i Holdings Co | 3:1 | — | 100 |
| ShenhuaEnrg China Shenhua Energy | 1:1 | — | 500 |
| SHK SHK Ppt | 1:1 | 1 | 1.000 |
| Softbank Softbank | 3:1 | — | 100 |
| Sony Sony | 3:1 | — | 100 |
| Sumitomo Sumitomo Mitsui Financial | 3:1 | — | 100 |
| Tencent Tencent Holdings | 3:1 | — | 100 |
| Toyota Toyota Motor Corp | 3:1 | — | 100 |
| US2000 US Russell 2000 CFD | — | 1 | 1 |
| VIX Volatility Index | — | 10 | 1 |
| Xiaomi Xiaomi | 5:1 | — | 200 |
| Ký Hiệu | Đòn bẩy tối đa | Lot tối thiểu | Quy mô hợp đồng |
|---|---|---|---|
| GLD SPDR Gold Trust | 10:1 | 0,01 | 100 |
| IWM iShares Russell 2000 | 10:1 | 0,01 | 100 |
| QQQ Invesco QQQ | 10:1 | 0,01 | 100 |
| SCHD Schwab US Dividend equity | 10:1 | 0,01 | 100 |
| TQQQ ProShares UltraPro QQQ | 10:1 | 0,01 | 100 |
| USO United States Oil Fund | 10:1 | 0,01 | 100 |
| VEA Vanguard FTSE DM | 10:1 | 0,01 | 100 |
| VOO Vanguard S&P500 | 10:1 | 0,01 | 100 |
Đòn bẩy tối đa là bậc đầu tiên trong đòn bẩy động của từng công cụ: mức đòn bẩy giảm dần khi mức độ rủi ro (exposure) của bạn tăng lên. Spread trực tiếp, swap và giờ giao dịch của mọi công cụ có tại trang điều kiện giao dịch.
CFD cổ phiếu cho phép bạn giao dịch giá cổ phiếu của các công ty như Apple, Microsoft, Nvidia và Tesla, long hoặc short, mà không cần mua cổ phiếu. CFD ETF hoạt động theo cách tương tự với các quỹ theo dõi một chỉ số, vàng hoặc dầu, như VOO, QQQ, GLD và USO.
XBTFX cung cấp 129 CFD cổ phiếu và ETF từ Mỹ, châu Âu và châu Á trên Mega1 và MetaTrader 5. Mỗi mã giao dịch trong giờ hoạt động của sàn niêm yết, và mức hoa hồng như nhau trên tài khoản Pro và Standard.
Cả hai tài khoản dùng chung môi trường khớp lệnh. Hãy chọn cách bạn muốn chi phí giao dịch được thể hiện.
Định giá thô
0,3% Mỹ / 0,45% châu Âu và châu Á
Định giá theo spread
0,3% Mỹ / 0,45% châu Âu và châu Á
Đăng ký chỉ trong vài phút, sau đó mở tài khoản giao dịch Pro hoặc Standard từ bảng điều khiển của bạn.
CFD cổ phiếu có cùng mức phí trên Pro và Standard: hoa hồng 0,3% với cổ phiếu Mỹ và 0,45% với cổ phiếu châu Âu và châu Á. Cả hai loại tài khoản đều có trên Mega1 và MetaTrader 5.
Nạp tiền bằng tiền mã hóa hoặc tiền pháp định. XBTFX không thu phí nạp tiền, và tiền mã hóa có thể được nạp thẳng vào tài khoản giao dịch và quy đổi sang đồng tiền của tài khoản đó.
Chọn một cổ phiếu, nhập khối lượng từ 0,01 lot (tương đương một cổ phiếu với hầu hết các mã Mỹ) và đặt stop loss trước khi gửi lệnh.
Hoa hồng CFD cổ phiếu: 0,3% với cổ phiếu Mỹ (NYSE, NASDAQ) và 0,45% với cổ phiếu châu Âu và châu Á, áp dụng cho cả tài khoản Pro và Standard.
Yêu cầu ký quỹ dựa trên mức độ rủi ro (exposure), còn gọi là đòn bẩy động, và thay đổi tùy theo công cụ. Cách đòn bẩy động hoạt động.
XBTFX bảo lưu quyền theo T&C để thay đổi đòn bẩy tối đa mà không cần thông báo trước.
Trên Mega1 và MetaTrader 5